光彩
danh vọng (danh từ); vinh quang (tính từ)
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分光彩,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guāng cǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất rực rỡ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
他在国际奥林匹克数学竞赛中夺得金牌,为祖国赢得了光彩。
tā zài guó jì ào lín pǐ kè shù xué jìng sài zhōng duó de jīn pái, wèi zǔ guó yíng dé le guāng cǎi.
Anh đã giành huy chương vàng Olympic Toán quốc tế và mang lại vinh quang cho đất nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.