先锋

(先鋒)xiān fēng
Âm Hán Việt:TIÊN PHONG

tiên phong

Ví dụ câu thực tế

青年人应该勇于做时代发展的先锋。

qīng nián rén yīng gāi yǒng yú zuò shí dài fā zhǎn de xiān fēng.

Thanh niên nên dũng cảm làm người tiên phong cho sự phát triển của thời đại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.