先进水平
(先進水平)trình độ tiên tiến
Ví dụ câu thực tế
这家科研所经过数年攻关,成功仿制出具有国际先进水平的核心零部件。
zhè jiā kē yán suǒ jīng guò shù nián gōng guān, chéng gōng fǎng zhì chū jù yǒu guó jì xiān jìn shuǐ píng de hé xīn líng bù jiàn.
Sau nhiều năm nghiên cứu, viện nghiên cứu khoa học này đã sao chép thành công các thành phần cốt lõi với trình độ tiên tiến quốc tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.