先生

xiān sheng
Âm Hán Việt:TIÊN SINH

quý ông (gọi tôn kính)

Ví dụ câu thực tế

这位先生很有礼貌。

zhè wèi xiān shēng hěn yǒu lǐ mào.

Người đàn ông này rất lịch sự.

你也认识王先生?

nǐ yě rèn shí wáng xiān shēng?

Bạn cũng biết ông Vương à?

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.