先天
bẩm sinh; bẩm tính
Ví dụ câu thực tế
虽然这名年轻残疾运动员先天身体机能受限,但他凭借后天超常的艰苦训练终于夺得残奥会金牌。
suī rán zhè míng nián qīng cán jí yùn dòng yuán xiān tiān shēn tǐ jī néng shòu xiàn, dàn tā píng jiè hòu tiān chāo cháng de jiān kǔ xùn liàn zhōng yú duó de cán ào huì jīn pái.
Mặc dù vận động viên khuyết tật trẻ tuổi này sinh ra với chức năng thể chất hạn chế nhưng cuối cùng anh đã giành được huy chương vàng Paralympic nhờ quá trình tập luyện chăm chỉ phi thường của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bẩm sinh; nội tại; vốn có
bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có
hội chứng Down; tam nhiễm sắc thể 21
bẩm sinh và giáo dục
dị tật bẩm sinh
sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời / (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian
lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1])
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.