兆头

(兆頭)zhào tou
Âm Hán Việt:TRIỆU ĐẦU

dấu hiệu; điềm

Ví dụ câu thực tế

民间谚语说瑞雪兆丰年,入冬以来的这场罕见大雪覆盖了广袤冬麦田,预示着来年丰收的好兆头。

mín jiān yàn yǔ shuō ruì xuě zhào fēng nián, rù dōng yǐ lái de zhè chǎng hǎn jiàn dà xuě fù gài le guǎng mào dōng mài tián, yù shì zhe lái nián fēng shōu de hǎo zhào tou.

Tục ngữ dân gian nói rằng tuyết tốt báo hiệu một mùa màng bội thu. Trận tuyết rơi dày đặc hiếm thấy kể từ đầu mùa đông này đã bao phủ những cánh đồng lúa mì mùa đông rộng lớn, báo hiệu một vụ thu hoạch bội thu trong năm tới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.