充电器
(充電器)cục sạc, dây sạc, bộ sạc
Ví dụ câu thực tế
你带充电器吗?借我用用。
nǐ dài chōng diàn qì ma? jiè wǒ yòng yong.
Bạn có mang cục sạc không? Cho tôi mượn dùng một chút.
你带充电器了吗?借我用用。
nǐ dài chōng diàn qì le ma? jiè wǒ yòng yong.
Bạn có mang sạc điện thoại không? Cho tôi mượn dùng một chút.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.