充沛
dồi dào
Ví dụ câu thực tế
这片富饶的土地拥有极其充沛的自然资源与人文底蕴。
zhè piàn fù ráo de tǔ dì yōng yǒu jí qí chōng pèi de zì rán zī yuán yǔ rén wén dǐ yùn.
Vùng đất phì nhiêu này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên và nền văn hóa nhân văn cực kỳ dồi dào.
充足的高质量睡眠与适度体育锻炼,能让人在日常工作学习中始终保持充沛的精力。
chōng zú de gāo zhì liàng shuì mián yǔ shì dù tǐ yù duàn liàn, néng ràng rén zài rì cháng gōng zuò xué xí zhōng shǐ zhōng bǎo chí chōng pèi de jīng lì.
Ngủ đủ giấc, chất lượng cao và tập thể dục vừa phải có thể giúp con người luôn tràn đầy năng lượng trong công việc và học tập hàng ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.