偿还
(償還)trả ơn
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真偿还各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cháng huán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hoàn trả các yêu cầu công việc.
他靠着踏实勤奋的劳动,终于在三年内如期偿还清了所有创业银行贷款。
tā kào zhe tà shí qín fèn de láo dòng, zhōng yú zài sān nián nèi rú qī cháng huán qīng le suǒ yǒu chuàng yè yín háng dài kuǎn.
Với sự chăm chỉ và chăm chỉ, cuối cùng anh đã hoàn trả được tất cả các khoản vay ngân hàng kinh doanh như dự kiến trong vòng ba năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.