偷窥

(偷窺)tōu kuī
Âm Hán Việt:THÂU KHUY

rình; lén xem

Ví dụ câu thực tế

任何在公共试衣间或卫生间安装针孔摄像头偷窥他人隐私的违法行为都必受严惩。

rèn hé zài gōng gòng shì yī jiàn huò wèi shēng jiān ān zhuāng zhēn kǒng shè xiàng tóu tōu kuī tā rén yǐn sī de wéi fǎ xíng wéi dōu bì shòu yán chéng.

Bất kỳ hành vi trái pháp luật nào lắp đặt camera lỗ kim trong phòng thử đồ hoặc phòng tắm công cộng để nhìn lén quyền riêng tư của người khác sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.