偷看

tōu kàn
Âm Hán Việt:THÂU KHÁN

liếc nhìn; nhìn trộm

Ví dụ câu thực tế

调皮可爱的小表妹悄悄蹑手蹑脚躲在客厅屏风后头,透过木雕镂空花纹偷偷窥探偷看正在琴房专注弹奏贝多芬钢琴曲的姐姐。

tiáo pí kě ài de xiǎo biǎo mèi qiāo qiāo niè shǒu niè jiǎo duǒ zài kè tīng píng fēng hòu tou, tòu guò mù diāo lòu kōng huā wén tōu tōu kuī tàn tōu kàn zhèng zài qín fáng zhuān zhù dàn zòu bèi duō fēn gāng qín qǔ de jiě jiě.

Cô em họ nghịch ngợm và dễ thương bí mật trốn sau tấm bình phong trong phòng khách, lén nhìn qua những hoa văn rỗng của những bức chạm khắc gỗ để thấy em gái đang tập trung chơi bản nhạc piano của Beethoven trong phòng piano.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.