偶尔
(偶爾)thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ câu thực tế
我周末偶尔会去图书馆看书。
wǒ zhōu mò ǒu ěr huì qù tú shū guǎn kàn shū.
Cuối tuần thỉnh thoảng tôi có đến thư viện đọc sách.
我偶尔会在学校见到她。
wǒ ǒu ěr huì zài xué xiào jiàn dào tā.
Tôi thỉnh thoảng gặp cô ấy ở trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.