健康
mạnh khỏe
Ví dụ câu thực tế
身体健康是人生最宝贵的财富。
shēn tǐ jiàn kāng shì rén shēng zuì bǎo guì de cái fù.
Sức khỏe là tài sản quý giá nhất của cuộc đời.
爸爸的身体特别健康。
bà bà de shēn tǐ tè bié jiàn kāng.
Sức khỏe của bố đặc biệt tốt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.