停车位
(停車位)chỗ đậu xe
Ví dụ câu thực tế
为了有效缓解老旧居住区停车难的痛点问题,社区在周边闲置空地增设了数百个智能化夜间停车位。
wèi le yǒu xiào huǎn jiě lǎo jiù jū zhù qū tíng chē nán de tòng diǎn wèn tí, shè qū zài zhōu biān xián zhì kòng dì zēng shè le shù bǎi gè zhì néng huà yè jiān tíng chē wèi.
Để giảm bớt một cách hiệu quả vấn đề khó khăn khi đỗ xe ở các khu dân cư cũ, cộng đồng đã bổ sung hàng trăm chỗ đỗ xe ban đêm thông minh tại các không gian nhàn rỗi xung quanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.