停电
(停電)làm gián đoạn nguồn điện; cắt điện
Ví dụ câu thực tế
受强雷暴极端恶劣对流天气影响导致某变电站跳闸断电,供电抢修突击队员冒雨摸黑抢修,仅用一小时便恢复了停电区域供电。
shòu qiáng léi bào jí duān è liè duì liú tiān qì yǐng xiǎng dǎo zhì mǒu biàn diàn zhàn tiào zhá duàn diàn, gōng diàn qiǎng xiū tū jī duì yuán mào yǔ mō hēi qiǎng xiū, jǐn yòng yī xiǎo shí biàn huī fù le tíng diàn qū yù gōng diàn.
Bị ảnh hưởng bởi giông bão dữ dội và thời tiết đối lưu cực kỳ xấu, một trạm biến áp bị vấp và mất điện. Lực lượng biệt kích sửa chữa nguồn điện đã tiến hành sửa chữa trong trời mưa và tối, đồng thời khôi phục điện cho khu vực mất điện chỉ trong một giờ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.