停业
(停業)ngừng kinh doanh
Ví dụ câu thực tế
这家拥有百年历史底蕴的传统中式茶楼宣布自本月十五日起暂时停业两周,全面实施古建筑消防电气化升级与排烟管网改造。
zhè jiā yōng yǒu bǎi nián lì shǐ dǐ yùn de chuán tǒng zhōng shì chá lóu xuān bù zì běn yuè shí wǔ rì qǐ zàn shí tíng yè liǎng zhōu, quán miàn shí shī gǔ jiàn zhù xiāo fáng diàn qì huà shēng jí yǔ pái yān guǎn wǎng gǎi zào.
Quán trà truyền thống Trung Quốc có lịch sử hàng thế kỷ này thông báo sẽ tạm thời đóng cửa trong hai tuần bắt đầu từ ngày 15 tháng này để thực hiện đầy đủ việc nâng cấp hệ thống điện phòng cháy chữa cháy và cải tạo mạng lưới ống xả khói của tòa nhà cổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.