做生意
kinh doanh, buôn bán
Ví dụ câu thực tế
他在广州做了多年服装生意,积累了丰富的经营经验。
tā zài guǎng zhōu zuò le duō nián fú zhuāng shēng yì, jī lěi le fēng fù de jīng yíng jīng yàn.
Anh ấy đã làm kinh doanh quần áo ở Quảng Châu nhiều năm, tích lũy được nhiều kinh nghiệm quản lý phong phú.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.