做出
đưa ra / phát hành
Ví dụ câu thực tế
做出决定要有事实依据。
zuò chū jué dìng yào yǒu shì shí yī jù.
Đưa ra quyết định phải có căn cứ thực tế.
队长做出了明确的工作指示。
duì zhǎng zuò chū le míng què de gōng zuò zhǐ shì.
Đội trưởng đã đưa ra những chỉ thị công việc rõ ràng.
既然做出了承诺,就一定要做到。
jì rán zuò chū le chéng nuò, jiù yí dìng yào zuò dào.
Một khi đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải làm được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.