偏差
sự sai lệch
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代偏差研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài piān chā yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu thiên lệch hiện đại sâu hơn.
在进行高精度卫星轨道测控时,哪怕出现微米级的计算偏差,也可能导致卫星偏离预定轨道。
zài jìn xíng gāo jīng dù wèi xīng guǐ dào cè kòng shí, nǎ pà chū xiàn wēi mǐ jí de jì suàn piān chā, yě kě néng dǎo zhì wèi xīng piān lí yù dìng guǐ dào.
Khi thực hiện đo và kiểm soát quỹ đạo vệ tinh có độ chính xác cao, ngay cả những sai lệch tính toán ở mức micron cũng có thể khiến vệ tinh đi chệch khỏi quỹ đạo định trước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.