偏向

piān xiàng
Âm Hán Việt:THIÊN HƯỚNG

v. thiên vị; n. xu hướng sai lầm

Ví dụ câu thực tế

老师在处理同学之间的日常纠纷时,一定要公平公正,绝不能偏向任何一方。

lǎo shī zài chǔ lǐ tóng xué zhī jiān de rì cháng jiū fēn shí, yí dìng yào gōng píng gōng zhèng, jué bù néng piān xiàng rèn hé yī fāng.

Khi giáo viên giải quyết tranh chấp hàng ngày giữa các bạn trong lớp phải công bằng, khách quan, không thiên vị bên nào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.