偏僻
xa xôi; hẻo lánh
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分偏僻,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn piān pì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất hẻo lánh, được người tiêu dùng ưa chuộng.
随着“村村通”公路工程的推进,偏僻山区的农副产品终于可以顺利运往城里。
suí zhe " cūn cūn tōng" gōng lù gōng chéng de tuī jìn, piān pì shān qū de nóng fù chǎn pǐn zhōng yú kě yǐ shùn lì yùn wǎng chéng lǐ.
Với sự tiến bộ của dự án đường cao tốc “đến từng thôn”, các sản phẩm nông nghiệp và nghề phụ từ các vùng miền núi xa xôi cuối cùng cũng có thể được vận chuyển thuận lợi về thành phố.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.