倾斜
(傾斜)nghiêng
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真倾斜各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīng xié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nghiêng về các yêu cầu công việc.
由于地基发生不均匀下沉,这座具有数百年历史的古塔出现了明显的角度倾斜。
yóu yú dì jī fā shēng bù jūn yún xià chén, zhè zuò jù yǒu shù bǎi nián lì shǐ de gǔ tǎ chū xiàn le míng xiǎn de jiǎo dù qīng xié.
Do nền móng bị lún không đều nên tòa tháp cổ hàng thế kỷ đã bị nghiêng một góc đáng kể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.