债主
(債主)chủ nợ
Ví dụ câu thực tế
他借了钱不仅逾期不还,还对债主恶语相向,真是岂有此理!
tā jiè le qián bù jǐn yú qī bù hái, hái duì zhài zhǔ è yǔ xiāng xiàng, zhēn shì qǐ yǒu cǐ lǐ!
Anh ta vay tiền không những không trả được quá hạn mà còn có những lời lẽ gay gắt với chủ nợ. Nó thực sự vô lý!
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.