倡议
(倡議)v. khởi xướng; n. đề xuất
Ví dụ câu thực tế
有关部门宣布将于下周一正式倡议这项民生示范工程。
yǒu guān bù mén xuān bù jiāng yú xià zhōu yī zhèng shì chàng yì zhè xiàng mín shēng shì fàn gōng chéng.
Các cơ quan liên quan thông báo sẽ chính thức khởi xướng dự án mô hình dân sinh này vào thứ Hai tuần tới.
环保青年志愿者走上繁华街头,向广大市民发出了减少使用一次性塑料制品的倡议。
huán bǎo qīng nián zhì yuàn zhě zǒu shàng fán huá jiē tóu, xiàng guǎng dà shì mín fā chū le jiǎn shǎo shǐ yòng yí cì xìng sù liào zhì pǐn de chàng yì.
Các tình nguyện viên bảo vệ môi trường trẻ tuổi đã xuống đường nhộn nhịp và đưa ra sáng kiến nhằm giảm việc sử dụng các sản phẩm nhựa dùng một lần trong công chúng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.