修路
n. sửa đường; v. sửa đường
Ví dụ câu thực tế
为了彻底打通制约深山连片特困村寨脱贫致富的交通天堑阻隔,交通运输部门组织上千名公路筑路大军逢山开路遇水搭桥抢工修路。
wèi le chè dǐ dǎ tōng zhì yuē shēn shān lián piàn tè kùn cūn zhài tuō pín zhì fù de jiāo tōng tiān qiàn zǔ gé, jiāo tōng yùn shū bù mén zǔ zhī shàng qiān míng gōng lù zhù lù dà jūn féng shān kāi lù yù shuǐ dā qiáo qiǎng gōng xiū lù.
Để dỡ bỏ hoàn toàn rào cản giao thông hạn chế các thôn nghèo vùng núi sâu thoát nghèo và trở nên giàu có, Sở Giao thông vận tải đã tổ chức hàng nghìn đội thi công đường bộ đào đường trên núi, xây cầu khi gặp nước để gấp rút làm đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.