俩

(倆)liǎ
Âm Hán Việt:LƯỠNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1liǎ

cả hai

#2liǎng

dùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]

Ví dụ câu thực tế

他们俩认识后一直很好。

tā men liǎ rèn shí hòu yì zhí hěn hǎo.

Từ khi bọn họ gặp nhau đến giờ quan hệ đều rất tốt.

我们俩是好朋友。

wǒ men liǎ shì hǎo péng yǒu.

Cả hai chúng tôi đều là bạn tốt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.