信用卡
thẻ tín dụng
Ví dụ câu thực tế
这里可以刷信用卡吗?
zhè lǐ kě yǐ shuā xìn yòng kǎ ma?
Ở đây có thể quẹt thẻ tín dụng không?
我想去银行办一张信用卡。
wǒ xiǎng qù yín háng bàn yī zhāng xìn yòng kǎ.
Tôi muốn đi ngân hàng làm một thẻ tín dụng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.