信心
lòng tin, sự tin tưởng
Ví dụ câu thực tế
我对这次比赛很有信心。
wǒ duì zhè cì bǐ sài hěn yǒu xìn xīn.
Tôi rất có lòng tin với trận đấu lần này.
我们对你很有信心,你一定能行。
wǒ men duì nǐ hěn yǒu xìn xīn, nǐ yí dìng néng xíng.
Chúng tôi rất tin tưởng vào bạn, bạn có thể làm được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.