信件
thư từ, giấy tờ, ấn phẩm, v.v. gửi bằng bưu điện hoặc người đưa thư
Ví dụ câu thực tế
在那个没有互联网通讯的烽火岁月里,一封辗转数月才送达的家乡信件抵得上万两黄金。
zài nà ge méi yǒu hù lián wǎng tōng xùn de fēng huǒ suì yuè lǐ, yī fēng zhǎn zhuǎn shù yuè cái sòng dá de jiā xiāng xìn jiàn dǐ de shàng wàn liǎng huáng jīn.
Trong những năm chiến tranh không có Internet, một lá thư từ quê nhà phải mất vài tháng mới đến được trị giá hàng chục ngàn lạng vàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.