保鲜
(保鮮)bảo quản
Ví dụ câu thực tế
这款新型智能冰箱采用了多循环保鲜技术,能更长久地锁住蔬菜的营养水分。
zhè kuǎn xīn xíng zhì néng bīng xiāng cǎi yòng le duō xún huán bǎo xiān jì shù, néng gèng cháng jiǔ dì suǒ zhù shū cài de yíng yǎng shuǐ fèn.
Tủ lạnh thông minh mới này sử dụng công nghệ bảo quản độ tươi nhiều chu kỳ để khóa chất dinh dưỡng và độ ẩm của rau quả trong thời gian dài hơn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.