保险费
(保險費)phí bảo hiểm
Ví dụ câu thực tế
依法按时足额缴纳各项社会保险费,是每个企业和公民的法定义务。
yī fǎ àn shí zú é jiǎo nà gè xiàng shè huì bǎo xiǎn fèi, shì měi gè qǐ yè hé gōng mín de fǎ dìng yì wù.
Nghĩa vụ pháp lý của mỗi doanh nghiệp và người dân là phải đóng đầy đủ, đúng hạn các khoản đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.