保证金

(保證金)bǎo zhèng jīn

tiền đặt cọc / ký quỹ / bảo chứng / tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh) / tiền bảo lãnh

Ví dụ câu thực tế

财务人员在收取现金维修保证金后,立即向缴费业主出具了一式三联加盖公章的正式收据。

cái wù rén yuán zài shōu qǔ xiàn jīn wéi xiū bǎo zhèng jīn hòu, lì jí xiàng jiǎo fèi yè zhǔ chū jù le yī shì sān lián jiā gài gōng zhāng de zhèng shì shōu jù.

Sau khi thu tiền đặt cọc bảo trì bằng tiền mặt, nhân viên tài chính lập tức cấp biên lai chính thức ba bản có đóng dấu chính thức cho chủ sở hữu thanh toán.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

保证金 [bǎo zhèng jīn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK