保管
v. giữ ai đó hoặc cái gì đó trong quyền giám hộ; n. quyền giám hộ
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真保管各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǎo guǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc quản lý các yêu cầu công việc.
出差入住酒店期间,随身携带的贵重物品一定要妥善保管。
chū chāi rù zhù jiǔ diàn qī jiān, suí shēn xié dài de guì zhòng wù pǐn yí dìng yào tuǒ shàn bǎo guǎn.
Khi ở khách sạn đi công tác, bạn phải bảo quản cẩn thận những đồ vật có giá trị mang theo bên mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.