保暖
giữ ấm
Ví dụ câu thực tế
冬季外出时一定要穿戴好羽绒服和围巾,做好防寒保暖工作。
dōng jì wài chū shí yí dìng yào chuān dài hǎo yǔ róng fú hé wéi jīn, zuò hǎo fáng hán bǎo nuǎn gōng zuò.
Khi ra ngoài vào mùa đông, hãy nhớ mặc áo khoác và quàng khăn để giữ ấm khỏi lạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.