保护区
(保護區)khu bảo tồn / LT:個|个[ge4],片[pian4]
Ví dụ câu thực tế
我们在自然保护区里观察到了珍稀的昆虫。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de kūn chóng.
Chúng tôi đã quan sát thấy những loài côn trùng quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
我们在自然保护区里观察到了珍稀的捞。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de lāo.
Chúng tôi đã quan sát thấy những vật quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
我们在自然保护区里观察到了珍稀的腥。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de xīng.
Chúng tôi đã quan sát thấy những mùi tanh quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.