保护伞

(保護傘)bǎo hù sǎn

ô bảo vệ / bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)

Ví dụ câu thực tế

执法机关依法严惩与黑恶势力相勾结、充当违法犯罪保护伞的腐败分子。

zhí fǎ jī guān yī fǎ yán chéng yǔ hēi è shì lì xiāng gōu jié, chōng dāng wéi fǎ fàn zuì bǎo hù sǎn de fǔ bài fèn zǐ.

Các cơ quan thực thi pháp luật sẽ xử lý nghiêm những phần tử tham nhũng cấu kết với thế lực xấu, làm ô che chở cho các tội phạm trái pháp luật theo quy định của pháp luật.

全国政法机关持续推进常态化扫黑除恶斗争,坚决彻底扫除黑恶势力及其背后的保护伞,让人民群众的获得感与安全感更有保障。

quán guó zhèng fǎ jī guān chí xù tuī jìn cháng tài huà sǎo hēi chú è dòu zhēng, jiān jué chè dǐ sǎo chú hēi è shì lì jí qí bèi hòu de bǎo hù sǎn, ràng rén mín qún zhòng de huò dé gǎn yǔ ān quán gǎn gèng yǒu bǎo zhàng.

Các cơ quan chính trị, pháp luật trên cả nước tiếp tục đẩy mạnh đấu tranh bình thường hóa chống băng đảng, tội ác, kiên quyết tiêu diệt triệt để các băng nhóm, thế lực tà ác và chiếc ô che chở đằng sau chúng, để dân chúng có ý thức về lợi ích và an ninh được đảm bảo hơn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.