保姆
bảo mẫu
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代保姆研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bǎo mǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về bảo mẫu hiện đại.
年轻夫妇俩平日工作非常繁忙,于是聘请了一位富有经验的住家保姆照顾婴儿。
nián qīng fū fù liǎ píng rì gōng zuò fēi cháng fán máng, yú shì pìn qǐng le yī wèi fù yǒu jīng yàn de zhù jiā bǎo mǔ zhào gù yīng ér.
Đôi vợ chồng trẻ ngày thường rất bận rộn với công việc nên đã thuê một bảo mẫu có kinh nghiệm sống cùng nhà để chăm sóc em bé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.