保卫祖国
(保衛祖國)bảo vệ tổ quốc
Ví dụ câu thực tế
英勇的战士们坚守在边境的防御堡垒中,誓死保卫祖国的每一寸神圣领土。
yīng yǒng de zhàn shì men jiān shǒu zài biān jìng de fáng yù bǎo lěi zhōng, shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de měi yī cùn shén shèng lǐng tǔ.
Những chiến binh dũng cảm đứng vững trong pháo đài phòng thủ ở biên giới và bảo vệ từng tấc lãnh thổ thiêng liêng của quê hương cho đến chết.
驻守在祖国雪域高原边防线的年轻军官,用青春和热血铸就了保卫祖国的钢铁长城。
zhù shǒu zài zǔ guó xuě yù gāo yuán biān fáng xiàn de nián qīng jūn guān, yòng qīng chūn hé rè xuè zhù jiù le bǎo wèi zǔ guó de gāng tiě cháng chéng.
Những sĩ quan trẻ đóng quân ở tuyến phòng thủ biên giới trên cao nguyên tuyết của quê hương đã dùng sức trẻ và xương máu của mình để xây dựng Vạn Lý Trường Thành bảo vệ quê hương.
为了保卫祖国的神圣领土,无数革命先辈前赴后继、英勇奋战。
wèi le bǎo wèi zǔ guó de shén shèng lǐng tǔ, wú shù gé mìng xiān bèi qián fù hòu jì, yīng yǒng fèn zhàn.
Để bảo vệ lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc, vô số tổ tiên cách mạng đã chiến đấu anh dũng, liên tiếp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.