俗话
(俗話)tục ngữ; thành ngữ
Ví dụ câu thực tế
他正在大学里努力学习俗话。
tā zhèng zài dà xué lǐ nǔ lì xué xí sú huà.
Anh ấy đang học tập ở trường đại học để học các câu tục ngữ.
民间常言俗话说得好,众人拾柴火焰高,只要全村老少心往一处想劲往一处使,就一定能把乡村产业做得红红火火。
mín jiān cháng yán sú huà shuō dé hǎo, zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo, zhǐ yào quán cūn lǎo shào xīn wǎng yī chù xiǎng jìn wǎng yī chù shǐ, jiù yí dìng néng bǎ xiāng cūn chǎn yè zuò dé hóng hóng huǒ huǒ.
Dân gian có câu tục ngữ, nếu mọi người thêm củi vào lửa thật cao, chỉ cần cả làng già trẻ đều tập trung vào một việc, chăm chỉ một nơi thì công nghiệp nông thôn sẽ thịnh vượng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.