侵占

(侵佔)qīn zhàn
Âm Hán Việt:XÂM CHIÊM

xâm chiếm và chiếm đóng

Ví dụ câu thực tế

任何违规违法侵占基本农田搞非农化建设的行为,都必须依法坚决予以整改恢复。

rèn hé wéi guī wéi fǎ qīn zhàn jī běn nóng tián gǎo fēi nóng huà jiàn shè de xíng wéi, dōu bì xū yī fǎ jiān jué yǔ yǐ zhěng gǎi huī fù.

Mọi hành vi chiếm dụng trái pháp luật đất nông nghiệp cơ bản để xây dựng phi nông nghiệp phải được kiên quyết chấn chỉnh và khôi phục theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.