侮辱

wǔ rǔ
Âm Hán Việt:VŨ NHỤC

xúc phạm

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真侮辱各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǔ rǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc xúc phạm các yêu cầu công việc.

民法典人格权编严正宣告,公民的人格尊严受国家法律保护,任何个人或网络组织严禁在公共网络空间公然肆意捏造谣言侮辱诽谤他人名誉。

mín fǎ diǎn rén gé quán biān yán zhèng xuān gào, gōng mín de rén gé zūn yán shòu guó jiā fǎ lǜ bǎo hù, rèn hé gè rén huò wǎng luò zǔ zhī yán jìn zài gōng gòng wǎng luò kōng jiān gōng rán sì yì niē zào yáo yán wǔ rǔ fěi bàng tā rén míng yù.

Mục Quyền cá nhân của Bộ luật Dân sự long trọng tuyên bố rằng nhân phẩm cá nhân của công dân được luật pháp quốc gia bảo vệ và nghiêm cấm mọi cá nhân hoặc tổ chức trực tuyến bịa đặt một cách công khai, bừa bãi những tin đồn nhằm xúc phạm, vu khống danh dự của người khác trên không gian mạng công cộng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.