侧面
(側面)bên
Ví dụ câu thực tế
除夕夜全家人聚在一起吃侧面。
chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī cè miàn.
Đêm giao thừa cả gia đình sum họp bên nhau ăn mặt bên.
从这座大型现代抽象雕塑的侧面望去,刚劲的线条展现出别具一格的流动美感。
cóng zhè zuò dà xíng xiàn dài chōu xiàng diāo sù de cè miàn wàng qù, gāng jìng de xiàn tiáo zhǎn xiàn chū bié jù yī gé de liú dòng měi gǎn.
Nhìn từ phía bên của tác phẩm điêu khắc trừu tượng lớn hiện đại này, những đường nét mạnh mẽ thể hiện một vẻ đẹp uyển chuyển độc đáo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.