侦察
(偵察)trinh sát; do thám
Ví dụ câu thực tế
陆军特种部队侦察小队利用微型静音无人机,深入原始雨林对隐蔽假想敌展开空中侦察。
lù jūn tè zhǒng bù duì zhēn chá xiǎo duì lì yòng wēi xíng jìng yīn wú rén jī, shēn rù yuán shǐ yǔ lín duì yǐn bì jiǎ xiǎng dí zhǎn kāi kōng zhōng zhēn chá.
Đội trinh sát của Lực lượng Đặc biệt của Quân đội đã sử dụng máy bay không người lái thu nhỏ để thực hiện trinh sát trên không về những kẻ thù tưởng tượng ẩn sâu trong rừng nhiệt đới nguyên thủy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.