侠义
(俠義)đạo hiệp
Ví dụ câu thực tế
他身上有一股路见不平、拔刀相助的传统侠义之气,深受朋友敬重。
tā shēn shàng yǒu yī gǔ lù jiàn bù píng, bá dāo xiāng zhù de chuán tǒng xiá yì zhī qì, shēn shòu péng yǒu jìng zhòng.
Anh ấy có tinh thần hiệp sĩ truyền thống là rút kiếm để giúp đỡ khi đường gồ ghề và anh ấy được bạn bè vô cùng kính trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.