依托
(依託)dựa vào
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真依托各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yī tuō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dựa vào các yêu cầu công việc.
偏远山区充分依托本地得天独厚的秀美自然山水资源,大力发展高端乡村生态康养旅游。
piān yuǎn shān qū chōng fèn yī tuō běn dì dé tiān dú hòu de xiù měi zì rán shān shuǐ zī yuán, dà lì fā zhǎn gāo duān xiāng cūn shēng tài kāng yǎng lǚ yóu.
Các vùng miền núi xa xôi hoàn toàn dựa vào tài nguyên núi rừng tự nhiên đẹp và độc đáo để phát triển mạnh mẽ loại hình du lịch sức khỏe sinh thái nông thôn cao cấp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.