供不应求
(供不應求)Cung thấp hơn cầu.
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到供不应求。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào gōng bù yìng qiú.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến cầu không đủ cung.
这款新能源车型由于性能优异、价格实惠,一上市就出现了供不应求的热销局面。
zhè kuǎn xīn néng yuán chē xíng yóu yú xìng néng yōu yì, jià gé shí huì, yī shàng shì jiù chū xiàn le gōng bù yìng qiú de rè xiāo jú miàn.
Do hiệu suất tuyệt vời và giá cả phải chăng, mẫu năng lượng mới này đang có nhu cầu rất cao và luôn khan hiếm kể từ khi ra mắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.