佳节

(佳節)jiā jié
Âm Hán Việt:GIAI TIẾT

lễ hội

Ví dụ câu thực tế

每逢中秋佳节阖家团圆之际,海内外同胞都会共同仰望夜空中的一轮明月。

měi féng zhōng qiū jiā jié hé jiā tuán yuán zhī jì, hǎi nèi wài tóng bāo dū huì gòng tóng yǎng wàng yè kōng zhōng de yī lún míng yuè.

Trong dịp Trung thu, khi gia đình đoàn tụ, đồng bào trong và ngoài nước sẽ cùng ngước nhìn vầng trăng sáng trên bầu trời đêm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.