佩服
ngưỡng mộ
Ví dụ câu thực tế
面对各种艰难困苦,他始终表现出乐观豁达的人生态度,令人由衷佩服。
miàn duì gè zhǒng jiān nán kùn kǔ, tā shǐ zhōng biǎo xiàn chū lè guān huò dá de rén shēng tài dù, lìng rén yóu zhōng pèi fú.
Đối mặt với mọi khó khăn, khó khăn, anh luôn thể hiện thái độ lạc quan, cởi mở với cuộc sống, thật đáng ngưỡng mộ.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真佩服各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pèi fú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm với mọi yêu cầu công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.