作物

zuò wù
Âm Hán Việt:TÁC VẬT

cây trồng

Ví dụ câu thực tế

农技推广站科技特派员常年穿梭奔走在田埂地头,手把手指导农户科学开展水肥一体化管理,大幅增强了粮油作物的抗旱抗倒伏能力。

nóng jì tuī guǎng zhàn kē jì tè pài yuán cháng nián chuān suō bēn zǒu zài tián gěng dì tóu, shǒu bǎ shǒu zhǐ dǎo nóng hù kē xué kāi zhǎn shuǐ féi yī tǐ huà guǎn lǐ, dà fú zēng qiáng le liáng yóu zuò wù de kàng hàn kàng dǎo fú néng lì.

Các ủy viên khoa học và công nghệ của Trạm Khuyến nông Công nghệ Nông nghiệp di chuyển quanh cánh đồng quanh năm, hướng dẫn nông dân từng bước thực hiện quản lý nước và phân bón tổng hợp một cách khoa học, giúp tăng cường đáng kể khả năng chống chịu hạn hán và đổ ngã của cây ngũ cốc và dầu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.