作出
đưa ra / nghĩ ra / thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.) / ban hành (giấy phép, tuyên bố, giải thích, xin lỗi, trấn an công chúng v.v.) / rút ra (kết luận) / đưa ra (bài phát biểu, phán quyết) / nghĩ ra (giải thích) / trích xuất
Ví dụ câu thực tế
裁判作出了公正的判决。
cái pàn zuò chū le gōng zhèng de pàn jué.
Trọng tài đã đưa ra một phán quyết công bằng.
官方迅速对公众关切作出了回应。
guān fāng xùn sù duì gōng zhòng guān qiè zuò chū le huí yìng.
Phía chính quyền đã nhanh chóng phản hồi mối quan tâm của công chúng.
她要求我们立即作出解释。
tā yāo qiú wǒ men lì jí zuò chū jiě shì.
Cô ấy yêu cầu chúng tôi lập tức giải thích.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.